-
Động cơ 18.5KW – 4 cực, tốc độ cao, phản hồi tải nhanh – Khác với cấu hình 6 cực thường gặp ở các dòng máy ép dầu, motor 4 cực vận hành ở tốc độ vòng quay cao hơn, phù hợp với yêu cầu ép liên tục cường độ trung bình-cao, cho thời gian khởi động ngắn và phản hồi tải tốt hơn trong điều kiện nguyên liệu đầu vào thay đổi liên tục.
-
Năng suất 400 kg/giờ – ngưỡng công suất hiệu quả cho dây chuyền trung bình – Với lưu lượng xử lý 400 kg nguyên liệu thô mỗi giờ, VTK-DH185 đáp ứng công suất thiết kế của các dây chuyền ép dầu quy mô công nghiệp vừa mà không cần ghép nhiều máy song song, giảm phức tạp trong vận hành và kiểm soát chất lượng đầu ra.
-
Cơ cấu ép trục vít – nguyên lý tạo áp lực cơ học liên tục – Trục vít tạo ra áp suất tăng dần theo chiều đi của nguyên liệu, phá vỡ cấu trúc tế bào chứa dầu một cách cơ học mà không cần gia nhiệt bổ sung. Kết quả là dầu thô thu được có hàm lượng tạp chất thấp, màu sắc ổn định và không bị biến tính nhiệt so với các phương pháp ép có gia nhiệt cao.
-
Trục ép thép hợp kim siêu cứng – thông số chịu mài mòn vượt thép thường – Trục ép là chi tiết chịu ma sát và áp lực trực tiếp cao nhất trong toàn bộ hệ thống. Thép hợp kim siêu cứng có độ cứng bề mặt và khả năng chịu tải va đập cao hơn thép carbon thường, kéo dài chu kỳ bảo trì và giảm tần suất thay thế linh kiện trong điều kiện vận hành ba ca liên tục.
-
Vỏ tiếp xúc thực phẩm bằng Inox 304 – đáp ứng yêu cầu vệ sinh công nghiệp thực phẩm – Inox 304 (thành phần Cr 18%, Ni 8%) có khả năng chống ăn mòn tốt với axit béo và hơi dầu sinh ra trong quá trình ép, không phản ứng với dầu thực vật ở nhiệt độ vận hành thực tế, phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh áp dụng cho thiết bị tiếp xúc thực phẩm.
-
Kết cấu khung thép sơn tĩnh điện – bảo vệ bề mặt theo cơ chế liên kết điện hóa – Sơn tĩnh điện được phủ lên bề mặt thép thông qua điện trường, tạo lớp liên kết cơ học chặt hơn sơn ướt thông thường. Độ bám dính cao giúp lớp phủ không bong tróc khi tiếp xúc với hơi ẩm, dầu bắn và rung động máy trong môi trường xưởng sản xuất dài hạn.
-
Kích thước 190×150×160 cm, trọng lượng 860 kg – cân bằng giữa công suất và yêu cầu mặt bằng – Footprint nhỏ gọn tương ứng với công suất 400 kg/giờ cho phép tích hợp vào dây chuyền hiện có mà không cần mở rộng diện tích xưởng. Trọng lượng 860 kg đảm bảo độ ổn định cơ học khi máy chạy tải đầy mà không cần bu lông neo nền phức tạp.
-
Điện áp 380V – 50Hz, 3 pha – tương thích tiêu chuẩn lưới điện công nghiệp Việt Nam – Thông số điện áp phù hợp trực tiếp với TCVN 7999 về hệ thống phân phối điện hạ áp, không phát sinh yêu cầu biến áp hay thiết bị điều chỉnh điện áp trung gian khi đấu nối vào tủ điện xưởng hiện có.
-
Bảo hành 12 tháng – cam kết kỹ thuật từ nhà sản xuất VITEKO – Thời hạn bảo hành 12 tháng áp dụng cho toàn bộ kết cấu máy và hệ thống động lực, kèm theo cam kết cung ứng phụ tùng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp, đảm bảo tính liên tục của dây chuyền sản xuất trong suốt chu kỳ bảo hành.